XE NÂNG TAY CAO 2 TẤN EP | TỐC ĐỘ CAO 12Km/h | ELECTRIC STACKER

Giá: Liên hệ
Thông số kỹ thuật

STT

Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES20-WA
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 2
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1305
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1170
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 850 / 2320
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 780 / 390
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 × 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 538
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
Tùy chọn chiều cao nâng (h3+h13) tối đa lên tới 4800mm
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
Tại tùy chọn chiều cao nâng 4800mm, chiều cao xe 5270mm
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 715 / 1200
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 120
4.7 Độ cao gầm xe h13 mm 88
4.8  Chiều dài xe l1 mm 1940
4.9 Khoảng cách đuôi xe tới càng                                               l2                                               mm l2 mm 787
4.10  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800
4.11  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn càng dài tối đa 1220mm, rộng 685mm
4.12  Bề rộng giá đỡ b3 mm 680
4.13  Khoảng cách càng b5 mm 600
4.14 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 18
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2465
4.16 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2440
4.17  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1589
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 4.5 / 5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.11 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.32 / 0.23
5.4  Tốc độ với có tải / không tải m/s 0.16 / 0.12
5.5 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 6 / 12
5.6  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24 / 280
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 240
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 788 × 180 × 600
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.1
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3.0
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A)

74

Bảng tùy chọn kích thước cột nâng (Đơn vị: mm)

 

Tổng chiều cao nâng

h3 + h13

Loại cột Chiều cao tối thiểu

h1

Nâng tự do

h2

Chiều cao tối đa

h4

2700 2 tầng 1870 100 3165
3000 2020 3465
3300 2170 3765
3600 2320 4065
3900 2470 4365
4170 2600 4625
4000 3 tầng 1830 1390 4470
4500 2030 1590 4970
4800 2130 1690 5270

 

 

Còn hàng

Hotline:

Dự án:

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái cực tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc
  • Cột nâng chữ H kiên cố & chắc chắn
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & rất bền bỉ, sinh tiếng ồn vận hành thấp & được thiết kế hướng tới sự thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng
  • Kết nối dây dẫn trong xe, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về điện

Vận hành

  • Tùy chọn tốc độ tối đa lên tới 12 km/h không tải
  • Tay điều khiển được tối ưu về thiết kế & tích hợp hệ thống trợ lái điện tử EPS cho người vận hành cảm giác lái tốt. Vị trí các nút điều khiển đều tiện lợi & thân thiện với người dùng
  • Hệ thống điều khiển tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, tự động giảm tốc độ khi tay điều khiển ở gần vị trí thẳng đứng, tạo điều kiện lý tưởng để xe xoay sở tốt trong không gian làm việc hẹp

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo đa giới hạn nâng, tự động giảm tốc tại giới hạn nâng. Tự động giảm nửa tốc độ khi hạ thanh an toàn.
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố.
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện & xử lý các lỗi vận hành phát sinh một cách nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 2 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần.
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp

 

Thông số kỹ thuật

STT

Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES20-WA
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 2
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1305
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1170
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 850 / 2320
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 780 / 390
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 × 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 538
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
Tùy chọn chiều cao nâng (h3+h13) tối đa lên tới 4800mm
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
Tại tùy chọn chiều cao nâng 4800mm, chiều cao xe 5270mm
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 715 / 1200
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 120
4.7 Độ cao gầm xe h13 mm 88
4.8  Chiều dài xe l1 mm 1940
4.9 Khoảng cách đuôi xe tới càng                                               l2                                               mm l2 mm 787
4.10  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800
4.11  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn càng dài tối đa 1220mm, rộng 685mm
4.12  Bề rộng giá đỡ b3 mm 680
4.13  Khoảng cách càng b5 mm 600
4.14 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 18
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2465
4.16 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2440
4.17  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1589
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 4.5 / 5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.11 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.32 / 0.23
5.4  Tốc độ với có tải / không tải m/s 0.16 / 0.12
5.5 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 6 / 12
5.6  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24 / 280
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 240
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 788 × 180 × 600
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.1
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3.0
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A)

74

Bảng tùy chọn kích thước cột nâng (Đơn vị: mm)

 

Tổng chiều cao nâng

h3 + h13

Loại cột Chiều cao tối thiểu

h1

Nâng tự do

h2

Chiều cao tối đa

h4

2700 2 tầng 1870 100 3165
3000 2020 3465
3300 2170 3765
3600 2320 4065
3900 2470 4365
4170 2600 4625
4000 3 tầng 1830 1390 4470
4500 2030 1590 4970
4800 2130 1690 5270

 

 

Bình luận

Giá: Liên hệ
Lựa chọn lý hoàn hảo cho nhiệm vụ nâng hạ & di chuyển liên tục lượng lớn hàng hóa trên giá kệ cao trong khoảng cách xa. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế về độ an toàn & hiệu quả vận hành
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

Hỗ trợ trực tuyến

Aaron
×