XE NÂNG ĐIỆN TAY EP 1.4 - 18 TẤN | ELECTRIC STACKER

Giá: Liên hệ
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP
1.2  Model     ES14-30WA ES18-40WA
1.3  Chạy bằng     Điện
1.4  Kiểu vận hành     Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.4 1.8
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 610
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1350 1455
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 1320 1520
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải   Kg 815 / 1905 945 / 2375
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải   Kg 805 / 515 925 / 595
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp     PU / Tùy chọn lốp cao su đặc
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Φ 230 x 75 Φ 230 x 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Φ 102 x 73 Φ 102 x 73
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Φ 85 x 48 Φ 102 x 63.5
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 580
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 1170 / 1270 / 1370
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2118
4.2  Nâng tự do h2 mm 150
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 3200
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 4115
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 990 / 1500
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 60 65
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1987 2092
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                             l2                                             mm l2 mm 917 1022
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 850 / 1270 / 1370 / 1470
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 40 / 100 / 1070
Chiều rộng càng có thể điều chỉnh 200 – 760 mm
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 200 – 760
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 50
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2460 2560
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2460 2560
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1545 1645
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km/h 5.5 / 6 4.5 / 5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.127 / 0.23
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.26 / 0.2
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 8/10 6/10
5.5  Kiểu phanh     Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy   V/Ah 24 / 210 24 / 280
Có các tùy chọn ắc quy 224 / 240 / 360 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 190 250
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy   mm 800 x 230 x mở 800 x 330 x mở
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút   kW 1.1
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 3
7.3  Điều khiển     AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 74
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái cực tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc.
  • Cột nâng chữ H kiên cố & chắc chắn
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & cực kì bền bỉ, sinh tiếng ồn vận hành thấp & rất thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.
  • Kết nối dây dẫn trong, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về dẫn điện

Vận hành

  • Tay điều khiển dài & cho người vận hành cảm giác lái cực tốt, dễ chịu & thoải mái. Vị trí các nút điều khiển đều đặc biệt tiện lợi & thân thiện với người dùng
  • Hệ thống điều khiển tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, tự động giảm tốc độ khi tay điều khiển ở gần vị trí thẳng đứng, tạo điều kiện lý tưởng để xoay sở tốt trong không gian hẹp

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo đa giới hạn nâng, tự động giảm tốc tại giới hạn nâng. Tự động giảm nửa tốc độ khi hạ thanh an toàn
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện & xử lý lỗi nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 4 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần.
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP
1.2  Model     ES14-30WA ES18-40WA
1.3  Chạy bằng     Điện
1.4  Kiểu vận hành     Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.4 1.8
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 610
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1350 1455
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 1320 1520
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải   Kg 815 / 1905 945 / 2375
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải   Kg 805 / 515 925 / 595
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp     PU / Tùy chọn lốp cao su đặc
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Φ 230 x 75 Φ 230 x 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Φ 102 x 73 Φ 102 x 73
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Φ 85 x 48 Φ 102 x 63.5
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 580
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 1170 / 1270 / 1370
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2118
4.2  Nâng tự do h2 mm 150
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 3200
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 4115
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 990 / 1500
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 60 65
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1987 2092
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                             l2                                             mm l2 mm 917 1022
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 850 / 1270 / 1370 / 1470
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 40 / 100 / 1070
Chiều rộng càng có thể điều chỉnh 200 – 760 mm
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 200 – 760
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 50
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2460 2560
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2460 2560
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1545 1645
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km/h 5.5 / 6 4.5 / 5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.127 / 0.23
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.26 / 0.2
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 8/10 6/10
5.5  Kiểu phanh     Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy   V/Ah 24 / 210 24 / 280
Có các tùy chọn ắc quy 224 / 240 / 360 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 190 250
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy   mm 800 x 230 x mở 800 x 330 x mở
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút   kW 1.1
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 3
7.3  Điều khiển     AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 74

Bình luận

Giá: Liên hệ
Lựa chọn lý tưởng cho nhiệm vụ nâng hạ lượng lớn pallet hàng hóa đa kích thước trên giá kệ cao
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

Hỗ trợ trực tuyến

Aaron
×