XE NÂNG ĐIỆN TAY CAO ĐỨNG LÁI EP

Giá: Liên hệ
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu  
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP  
1.2  Model     ES12-25WA  
1.3  Chạy bằng     Điện  
1.4  Kiểu vận hành     Đứng lái  
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.2  
1.6  Tâm tải c mm 600  
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 690  
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1245  
2. Trọng lượng  
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 960  
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải   Kg 795 / 1365  
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải   Kg 660 / 300  
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp     PU  
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 x 75  
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 x 70  
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 x 55  
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 533  
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 / 430 / 515  
4. Các thông số kích thước  
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 1962  
4.2  Nâng tự do h2 mm 100  
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2930  
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3400  
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480  
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88  
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1975 / 2405  
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                                  l2                                                  mm l2 mm 560  
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800  
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 / 170 / 1150  
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 630  
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 550 / 600 / 685  
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 28  
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2445 / 2828  
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2420 / 2803  
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1571 / 1954  
5. Di chuyển & nâng hạ  
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km/h 5.0 / 5.5  
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.14 / 0.22  
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.18 / 0.2  
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 8 / 16  
5.5  Kiểu phanh     Điện từ  
6. Ắc quy  
6.1  Ắc quy   V/Ah 24 / 165  
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 165  
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy   mm 750 x 525 x 175  
7. Thông số vận hành khác  
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút   kW 1.6  
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 2.2  
7.3  Điều khiển     AC ZAPI  
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 74  

 

Bảng tùy chọn kích thước cột nâng

 

Tổng chiều cao nâng

h3 + h13

Loại cột Chiều cao tối thiểu

h1

Nâng tự do

h2

Chiều cao tối đa

h4

2500 2 tầng 1710 100 2900
2700 1812 3100
3000 1962 3400
3300 2112 3700
3600 2262 4000
3900 2412 4300
4170 2542 4560
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái cực tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc.
  • Cột nâng chữ H kiên cố & chắc chắn
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & cực kì bền bỉ, sinh tiếng ồn vận hành thấp & rất thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.
  • Kết nối dây dẫn trong, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về dẫn điện

Vận hành

  • Hệ thống tay điều khiển & vị trí các nút điều khiển đều rất thuận tiện & thân thiện với người dùng.
  • Hệ thống lái trợ lực diện EPS
  • Hệ thống điều khiển tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, tự động giảm tốc độ khi tay điều khiển ở gần vị trí thẳng đứng, tạo điều kiện lý tưởng để xoay sở tốt trong không gian hẹp

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo giới hạn nâng, tự động giảm tốc độ tại giới hạn nâng
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện & xử lý lỗi nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 4 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong động cơ đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần.
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu  
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP  
1.2  Model     ES12-25WA  
1.3  Chạy bằng     Điện  
1.4  Kiểu vận hành     Đứng lái  
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.2  
1.6  Tâm tải c mm 600  
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 690  
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1245  
2. Trọng lượng  
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 960  
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải   Kg 795 / 1365  
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải   Kg 660 / 300  
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp     PU  
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 x 75  
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 x 70  
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 x 55  
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 533  
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 / 430 / 515  
4. Các thông số kích thước  
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 1962  
4.2  Nâng tự do h2 mm 100  
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2930  
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3400  
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480  
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88  
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1975 / 2405  
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                                  l2                                                  mm l2 mm 560  
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800  
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 / 170 / 1150  
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 630  
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 550 / 600 / 685  
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 28  
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2445 / 2828  
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2420 / 2803  
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1571 / 1954  
5. Di chuyển & nâng hạ  
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km/h 5.0 / 5.5  
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.14 / 0.22  
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.18 / 0.2  
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 8 / 16  
5.5  Kiểu phanh     Điện từ  
6. Ắc quy  
6.1  Ắc quy   V/Ah 24 / 165  
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 165  
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy   mm 750 x 525 x 175  
7. Thông số vận hành khác  
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút   kW 1.6  
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 2.2  
7.3  Điều khiển     AC ZAPI  
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 74  

 

Bảng tùy chọn kích thước cột nâng

 

Tổng chiều cao nâng

h3 + h13

Loại cột Chiều cao tối thiểu

h1

Nâng tự do

h2

Chiều cao tối đa

h4

2500 2 tầng 1710 100 2900
2700 1812 3100
3000 1962 3400
3300 2112 3700
3600 2262 4000
3900 2412 4300
4170 2542 4560

Bình luận

×