XE NÂNG ĐIỆN TAY CAO ĐỨNG LÁI EP | 1.4 – 1.8 TẤN | EP ELECTRIC STACKER

Giá: Liên hệ
Thông số kỹ thuật

STT

Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES14-14RAS ES16-16RAS ES20-20RAS
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.4 1.6 2
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1394
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1320 1350 1350
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 950 / 1770 980 / 1970 1100 / 2250
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 925 / 395 950 / 400
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф130×55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 634
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 410 / 495
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88
4.7  Chiều dài xe l1 mm 2003
4.8 Khoảng cách đuôi xe tới mặt càng                                                   l2                                                   mm l2 mm 860
4.9  Chiều rộng xe b1/b2 mm 850
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn kích thước càng dài tới 1220, rộng 600 / 685
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 570
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm 28
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2610 / 2971
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2580 / 2941
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1738 / 2099
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 5.5 / 6.0
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.13 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.32 / 0.23
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24/230 24/280
Tùy chọn ắc quy 360 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 210 240
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 834 × 216 × 630
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.6
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái cực tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc.
  • Cột nâng chữ H kiên cố & chắc chắn
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & cực kì bền bỉ, sinh tiếng ồn vận hành thấp & rất thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.
  • Kết nối dây dẫn trong, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về dẫn điện

Vận hành

  • Hệ thống DFA đảm bảo vận hành ổn định & mượt mà của xe tại mọi tốc độ
  • Thiết kế khoa học của tay điều khiển & hệ thống lái trợ lực điện EPS cùng thiết kế giảm rung ưu việt cho người vận hành cảm giác lái tốt, dễ dàng & thoải mái nhất.
  • Xoay sở tốt trong không gian hẹp
  • Vị trí các nút điều khiển đều đặc biệt tiện lợi & thân thiện với người dùng

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo đa giới hạn nâng, tự động giảm tốc tại giới hạn nâng. Tự động giảm nửa tốc độ khi hạ thanh an toàn
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện & xử lý lỗi nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết chính xác thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 4 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp

 

 

Thông số kỹ thuật

STT

Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES14-14RAS ES16-16RAS ES20-20RAS
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.4 1.6 2
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1394
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1320 1350 1350
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 950 / 1770 980 / 1970 1100 / 2250
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 925 / 395 950 / 400
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф130×55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 634
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 410 / 495
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88
4.7  Chiều dài xe l1 mm 2003
4.8 Khoảng cách đuôi xe tới mặt càng                                                   l2                                                   mm l2 mm 860
4.9  Chiều rộng xe b1/b2 mm 850
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn kích thước càng dài tới 1220, rộng 600 / 685
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 570
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm 28
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2610 / 2971
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2580 / 2941
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1738 / 2099
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 5.5 / 6.0
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.13 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.32 / 0.23
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24/230 24/280
Tùy chọn ắc quy 360 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 210 240
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 834 × 216 × 630
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.6
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74

Bình luận

×