XE NÂNG ĐIỆN TAY CAO ĐỨNG LÁI 1.6 TẤN EP | MODEL ES16-RS

Giá: Liên hệ
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES-16RS
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.6
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1375
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1240
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 960 / 1880
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 860 / 380
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU / Tùy chọn lốp cao su đặc
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 × 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 574
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 / 410 / 495
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88
4.7  Chiều dài xe l1 mm 2495
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                               l2                                               mm l2 mm 879
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 850
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn độ dài càng tới 1220, độ rộng càng 600 / 685
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 570 / 600 / 685
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 28
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2605 / 2965
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2575 / 2935
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1730 / 2090
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 5.5 / 6.0
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.13 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.3 / 0.22
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24 / 210
Có các tùy chọn ắc quy 230 / 280 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 200
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 834 x 216 x 630
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.6
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3.0
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái cực tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc.
  • Cột nâng chữ H kiên cố & chắc chắn
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & rất bền bỉ, sinh tiếng ồn vận hành thấp & được thiết kế hướng tới sự thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.
  • Kết nối dây dẫn trong xe, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về điện

Vận hành

  • Tay điều khiển được tối ưu về thiết kế & tích hợp hệ thống trợ lái điện tử EPS cho người vận hành cảm giác lái tốt, dễ chịu & thoải mái. Vị trí các nút điều khiển đều tiện lợi & thân thiện với người dùng
  • Hệ thống điều khiển tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, tự động giảm tốc độ khi tay điều khiển ở gần vị trí thẳng đứng, tạo điều kiện lý tưởng để xe xoay sở tốt trong không gian làm việc hẹp

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo đa giới hạn nâng, tự động giảm tốc tại giới hạn nâng. Tự động giảm nửa tốc độ khi hạ thanh an toàn.
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố.
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cùng hệ thống chỉ báo & xử lý lỗi BDI cho phép phát hiện & xử lý các lỗi vận hành phát sinh một cách nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 4 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần.
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp

 

STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES-16RS
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1.6
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 693
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1375
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 1240
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 960 / 1880
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 860 / 380
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU / Tùy chọn lốp cao su đặc
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ф 230 × 75
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ф 85 × 70
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ф 130 × 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 574
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 380 / 410 / 495
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2020
4.2  Nâng tự do h2 mm 100
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2950
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3465
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 1150 / 1480
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h3 mm 88
4.7  Chiều dài xe l1 mm 2495
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                               l2                                               mm l2 mm 879
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 850
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 60 × 190 × 1150
Tùy chọn độ dài càng tới 1220, độ rộng càng 600 / 685
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 800
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 570 / 600 / 685
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m1 mm 28
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2605 / 2965
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2575 / 2935
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1730 / 2090
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 5.5 / 6.0
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.13 / 0.16
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.3 / 0.22
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 24 / 210
Có các tùy chọn ắc quy 230 / 280 Ah
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 200
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 834 x 216 x 630
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 1.6
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 3.0
7.3  Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74

Bình luận

×