Xe Nâng Điện Ngồi Lái 4 - 5 Tấn EP

Giá: Liên hệ
STT   Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu từng Model
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP
1.2  Model     CPD40F8 CPD45F8 CPD50F8
1.3  Chạy bằng     Điện
1.4  Kiểu vận hành     Ngồi lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 4 4.5 5
1.6  Tâm tải c mm 500
1.7 Cự ly chuyển tải (khoảng cách từ tâm trục lái đến càng nâng) x mm 548
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 2000
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 6425 6765 7100
2.2 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi có tải   Kg 9442 / 983 10178 / 1087 10515 / 1585
2.3 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi không tải   Kg 2992 / 3433 3347 / 3418 3447 / 3625
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp bánh lái & bánh tải xe     Lốp đặc
3.2 Kích thước lốp bánh lái   mm 21 x 8-9
3.3 Kích thước lốp bánh tải   mm 250-15
3.4 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 1112
3.5                                                         b11     mm  Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 1085
4. Các thông số kích thước
4.1  Góc nghiêng càng & giá α / β ° 6 / 10
4.2  Chiều cao khi hạ càng h1 mm 2320
4.3   Khoảng nâng tự do h2 mm 100
4.4      mm  Chiều cao nâng h3 mm 3000
4.5  Chiều cao nâng kịch khung h4 mm 4120
4.6  Chiều cao mui xe bảo vệ cabin lái h6 mm 2353
4.7  Chiều cao ghế ngồi h7 mm 1208
4.8  Chiều cao khớp trục                                    h10                                    mm h10 mm 375
4.9  Tổng chiều dài xe l1 mm 4027 4127
4.10  Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                    l2                                    mm l2 mm 2958 3058
4.11  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 1479
4.12  Kích thước càng s/ e/ l mm 50 x 150 x 1070 55 x 150 x 1070
4.13  Chiều rộng giá b3 mm 1350
4.14 Khoảng sáng gầm xe khi có tải m1 mm 130
4.15 Khoảng sáng gầm xe / Khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm                                                      mm 140
4.16 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 4424 4484
4.17 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 4624
4.18  Bán kính chuyển hướng Wa mm 2675.5 2735.5
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km / h 14 / 14.5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.26 / 0.45
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.55 / 0.5
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 10.5 / 14.5
5.5 Lực kéo tối đa có tải / không tải   N 26000
5.6  Kiểu phanh     Cơ / thủy lực
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy   V/Ah 80 / 700
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 2015
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất động cơ lái vận hành tại S2 | 60 phút   kW 16.6
7.2 Công suất động cơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 25.4
7.3  Điều khiển     AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 70
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

Sản phẩm xe nâng điện 4 bánh ngồi lái hãng EP, dòng Max-8, trọng tải lớn 4 – 5 tấn với các model CPD 40 – 45 – 50 F8

 

STT   Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu từng Model
1. Tổng quát
1.1  NSX     EP
1.2  Model     CPD40F8 CPD45F8 CPD50F8
1.3  Chạy bằng     Điện
1.4  Kiểu vận hành     Ngồi lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 4 4.5 5
1.6  Tâm tải c mm 500
1.7 Cự ly chuyển tải (khoảng cách từ tâm trục lái đến càng nâng) x mm 548
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 2000
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy)   Kg 6425 6765 7100
2.2 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi có tải   Kg 9442 / 983 10178 / 1087 10515 / 1585
2.3 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi không tải   Kg 2992 / 3433 3347 / 3418 3447 / 3625
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp bánh lái & bánh tải xe     Lốp đặc
3.2 Kích thước lốp bánh lái   mm 21 x 8-9
3.3 Kích thước lốp bánh tải   mm 250-15
3.4 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 1112
3.5                                                         b11     mm  Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 1085
4. Các thông số kích thước
4.1  Góc nghiêng càng & giá α / β ° 6 / 10
4.2  Chiều cao khi hạ càng h1 mm 2320
4.3   Khoảng nâng tự do h2 mm 100
4.4      mm  Chiều cao nâng h3 mm 3000
4.5  Chiều cao nâng kịch khung h4 mm 4120
4.6  Chiều cao mui xe bảo vệ cabin lái h6 mm 2353
4.7  Chiều cao ghế ngồi h7 mm 1208
4.8  Chiều cao khớp trục                                    h10                                    mm h10 mm 375
4.9  Tổng chiều dài xe l1 mm 4027 4127
4.10  Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                    l2                                    mm l2 mm 2958 3058
4.11  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 1479
4.12  Kích thước càng s/ e/ l mm 50 x 150 x 1070 55 x 150 x 1070
4.13  Chiều rộng giá b3 mm 1350
4.14 Khoảng sáng gầm xe khi có tải m1 mm 130
4.15 Khoảng sáng gầm xe / Khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm                                                      mm 140
4.16 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 4424 4484
4.17 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 4624
4.18  Bán kính chuyển hướng Wa mm 2675.5 2735.5
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải   km / h 14 / 14.5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải   m/s 0.26 / 0.45
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải   m/s 0.55 / 0.5
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải   % 10.5 / 14.5
5.5 Lực kéo tối đa có tải / không tải   N 26000
5.6  Kiểu phanh     Cơ / thủy lực
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy   V/Ah 80 / 700
6.2  Trọng lượng ắc quy   Kg 2015
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất động cơ lái vận hành tại S2 | 60 phút   kW 16.6
7.2 Công suất động cơ nâng hoạt động tại S3 | 15%   kW 25.4
7.3  Điều khiển     AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái   dB(A) 70

Bình luận

×