XE NÂNG ĐIỆN DI CHUYỂN PALLET HÃNG EP | EP PALLET TRUCK | EPT20RASS

Giá: 199.000.000 đ

1. Thông tin tổng quan
1.1 NSX EP
1.2 Tên Model EPT20-RASS EPT20-RASC
1.3 Điều khiển bằng Điện
1.4 Kiểu vận hành Đứng lái
1.5 Tải trọng Q Tấn 2
1.6 Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 958
1.8 Chiều dài cơ sở y mm 1455

2. Trọng lượng
2.1 Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 810
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 1166 / 1644 1126 / 1624
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 630 / 180 590 / 160
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Số lượng bánh 1 bánh lái x 4 bánh tải x 2 bánh cân bằng
3.3 Kích thước lốp bánh lái Đường Kính
x Chiều Rộng mm Φ 230 x 75
3.4 Kích thước lốp bánh tải mm Φ 85 x 70
3.5 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Φ 130 x 60
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh lái mm 510
3.7 Chiều rộng cơ sở bánh tải mm 370 / 430 / 515
4. Các thông số kích thước
4.1 Chiều cao nâng h1 mm 125
4.2 Độ cao tay điều khiển h14 mm 1200
4.3 Chiều cao càng khi hạ / chiều cao nâng tối thiểu h13 mm 85
4.4 Chiều dài xe l1 mm 2255
4.5 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng l2 mm l2 mm 1105
4.6 Chiều rộng xe b1/b2 mm 730
4.7 Kích thước càng s/ e/ l mm 55 × 170 × 1150
(Tùy chọn kích thước càng dài từ 850 – 2400 mm)
4.8 Khoảng cách càng b5 mm 540 / 600 / 685
4.9 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm mm 30
4.10 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2317
4.11 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 ast mm Ast mm 2517
4.12 Bán kính chuyển hướng Wa mm 2075
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 9 / 12 5.5 / 6
5.2 Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.051 / 0.060
5.3 Tốc độ hạ có tải / không tải m/s 0.032 / 0.039
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5 Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1 Ắc quy V/Ah 24 / 280 24 / 210
6.2 Trọng lượng ắc quy Kg 250 190
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 652 x 270 x 680
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất động cơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 2.5 1.5
7.2 Công suất động cơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 0.84
7.3 Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74

Còn hàng

Hotline:

Dự án:

 Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm sức mạnh, tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái tốt trong quá trình điều khiển cũng như hiệu quả làm việc xuất sắc.
 Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực & xi lanh đều được trang bị công nghệ hiện đại & rất bền bỉ. Các chi tiết hệ thống thủy lực được thiết kế tích hợp kín kẽ với công nghệ độc quyền, sinh tiếng ồn vận hành thấp & thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.
 Kết nối dây dẫn trong, dây cáp AMP vô cùng chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về điện & dây dẫn
 Hệ thống DFA đảm bảo độ ổn định của xe khi di chuyển ở tốc độ cao
 Hệ thống tay điều khiển, tay nắm & vị trí các nút điều khiển đều rất tiện lợi & thân thiện với người dùng
 Trải nghiệm sử dụng an toàn & thoải mái hơn với cabin đứng được thiết kế để bảo vệ tối đa cho người vận hành. Có thể dựa vào một cách dễ chịu trong khi lái xe với tốc độ cao.
 Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
 Hệ thống trợ lực tay lái điện tử EPS đảm bảo trải nghiệm lái xe luôn nhẹ nhàng, thoải mái & dễ chịu.
 Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang tầm tay người dùng khi cần, đảm bảo an toàn trong các tình huống phát sinh
 Dễ dàng bảo dưỡng & sửa chữa: Hệ thống điều khiển thông minh cho phép phát hiện và xử lý lỗi nhanh chóng. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ngay bên sườn xe. Dễ dàng tháo nắp vỏ bảo vệ sau chỉ bằng mở 4 bu-lông. Các bộ phận như động cơ, ắc quy, hệ thống thủy lực đều dễ dàng mở để kiểm tra, tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa… Hệ thống ắc quy tự động ngắt khi xuất hiện các sự cố như điện áp thấp.

1. Thông tin tổng quan
1.1 NSX EP
1.2 Tên Model EPT20-RASS EPT20-RASC
1.3 Điều khiển bằng Điện
1.4 Kiểu vận hành Đứng lái
1.5 Tải trọng Q Tấn 2
1.6 Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 958
1.8 Chiều dài cơ sở y mm 1455

2. Trọng lượng
2.1 Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 810
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 1166 / 1644 1126 / 1624
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 630 / 180 590 / 160
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Số lượng bánh 1 bánh lái x 4 bánh tải x 2 bánh cân bằng
3.3 Kích thước lốp bánh lái Đường Kính
x Chiều Rộng mm Φ 230 x 75
3.4 Kích thước lốp bánh tải mm Φ 85 x 70
3.5 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Φ 130 x 60
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh lái mm 510
3.7 Chiều rộng cơ sở bánh tải mm 370 / 430 / 515
4. Các thông số kích thước
4.1 Chiều cao nâng h1 mm 125
4.2 Độ cao tay điều khiển h14 mm 1200
4.3 Chiều cao càng khi hạ / chiều cao nâng tối thiểu h13 mm 85
4.4 Chiều dài xe l1 mm 2255
4.5 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng l2 mm l2 mm 1105
4.6 Chiều rộng xe b1/b2 mm 730
4.7 Kích thước càng s/ e/ l mm 55 × 170 × 1150
(Tùy chọn kích thước càng dài từ 850 – 2400 mm)
4.8 Khoảng cách càng b5 mm 540 / 600 / 685
4.9 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm mm 30
4.10 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2317
4.11 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 ast mm Ast mm 2517
4.12 Bán kính chuyển hướng Wa mm 2075
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 9 / 12 5.5 / 6
5.2 Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.051 / 0.060
5.3 Tốc độ hạ có tải / không tải m/s 0.032 / 0.039
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 8 / 16
5.5 Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1 Ắc quy V/Ah 24 / 280 24 / 210
6.2 Trọng lượng ắc quy Kg 250 190
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 652 x 270 x 680
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất động cơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 2.5 1.5
7.2 Công suất động cơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 0.84
7.3 Điều khiển AC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB(A) 74

Bình luận

×