Xe Điện Nâng Người Lấy Hàng Lẻ Jx0 Order Picker | Lithium Battery

Giá: 269.000.000 đ
STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Thông số
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Tên Model JX0
1.3  Điều khiển bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng giá trước Q1 Kg 90
1.6  Tải trọng giá sau Q2 Kg 110
1.7 Tải trọng nâng người đứng trong khoang lái Q3 Kg 136
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1095
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 800
2.2 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi không tải Kg 370 / 430
3. Lốp & truyền động
3.1 Loại lốp bánh lái & bánh tải xe PU / Cao su
3.2 Kích thước lốp bánh lái (đường kính x chiều rộng) mm Ф 210×70
3.3 Kích thước lốp bánh tải (đường kính x chiều rộng) mm Ф 250×100
3.4 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 545
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 640
4. Các thông số kích thước
4.1 Chiều cao xe mặc định khi hạ hết tầm cabin h1 mm 1365
4.2 Chiều cao cabin đứng mặc định khi hạ hết tầm h7 mm 275
4.3  Chiều cao đứng tối đa kịch khung h12 mm 3060
4.4  Chiều cao nâng cabin                                                    h10                                                    mm h32 mm 500
4.5  Chiều dài xe L1 mm 1440
4.6  Chiều rộng xe b2 mm 750
4.7 Khoảng sáng gầm xe, tâm chiều dài cơ sở m2 mm 35
4.8  Tổng kích thước giá trước L2 mm 540 × 740
4.9  Kích thước mặt để hàng giá trước L4 mm 490 × 630
4.10 Chiều cao giá để hàng mặc định khi hạ hết tầm cabin h2 mm 870
4.11 Chiều cao tay điều khiển h5 mm 1040
4.12  Chiều rộng lối đi Ast mm 1850
4.13  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1260
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 6 / 6.5
5.2 Tốc độ nâng

có tải / không tải

Tốc độ cao m/s 0.213 / 0.225
Tốc độ thấp 0.023 / 0.028
5.3 Tốc độ  hạ

có tải / không tải

Tốc độ cao 0.230 / 0.233
Tốc độ thấp 0.30 / 0.29
5.4  Khả năng leo dốc có tải / không tải % 5 / 8
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Thông số vận hành khác
6.1  Điều khiển DC
6.2 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB (A) 74
Còn hàng

Hotline:

Dự án:

Xe điện nâng người lấy hàng lẻ EP, Model JX0

  • Nhỏ gọn, linh hoạt, chắc chắn, điều khiển thông minh.
  • Trang bị pin Lithium với công nghệ sạc nhanh, bo mạch kín cực kỳ an toàn
  • Bán kính chuyển hướng nhỏ
  • Khóa chốt an toàn tự động khi nâng. Hệ thống đảm bảo an toàn trên xe vô cùng ưu việt.
  • Hệ thống thủy lực, hệ thống nâng hạ & hệ thống lái đạt được sự ổn định & hiệu quả cao.

 

Tính năng an toàn tuyệt đối: HỆ THỐNG GIÁM SÁT BMS

  • Hệ thống đảm bảo an toàn giới hạn nạp xả ắc quy
  • Hệ thống đảm bảo an toàn điện
  • Hệ thống đảm bảo an toàn quá tải nhiệt
  • Sạc nhanh
  • Bền bỉ & an toàn
  • Vận hành tốt trong các điều kiện môi trường làm việc khắc nghiệt ở cả nhiệt độ cao hay thấp như trong kho lạnh

Ắc quy Lithium ưu việt

Các Options cho Ắc quy JX0

JX0 tiêu chuẩn JX0 options
ẮC quy 24V 120Ah 12V 120Ah
NMC AGM
Sạc 24V 30A 24V 25A
Khối lượng Pack đựng Ắc quy 45 Kg 30 Kg
Kích thước Pack đựng Ắc quy (gồm hệ thống BMS) 465 x 259 x 335 mm

 

 

STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Thông số
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Tên Model JX0
1.3  Điều khiển bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng giá trước Q1 Kg 90
1.6  Tải trọng giá sau Q2 Kg 110
1.7 Tải trọng nâng người đứng trong khoang lái Q3 Kg 136
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1095
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 800
2.2 Trọng lượng lên trục, bánh tải / bánh lái khi không tải Kg 370 / 430
3. Lốp & truyền động
3.1 Loại lốp bánh lái & bánh tải xe PU / Cao su
3.2 Kích thước lốp bánh lái (đường kính x chiều rộng) mm Ф 210×70
3.3 Kích thước lốp bánh tải (đường kính x chiều rộng) mm Ф 250×100
3.4 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 545
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 640
4. Các thông số kích thước
4.1 Chiều cao xe mặc định khi hạ hết tầm cabin h1 mm 1365
4.2 Chiều cao cabin đứng mặc định khi hạ hết tầm h7 mm 275
4.3  Chiều cao đứng tối đa kịch khung h12 mm 3060
4.4  Chiều cao nâng cabin                                                    h10                                                    mm h32 mm 500
4.5  Chiều dài xe L1 mm 1440
4.6  Chiều rộng xe b2 mm 750
4.7 Khoảng sáng gầm xe, tâm chiều dài cơ sở m2 mm 35
4.8  Tổng kích thước giá trước L2 mm 540 × 740
4.9  Kích thước mặt để hàng giá trước L4 mm 490 × 630
4.10 Chiều cao giá để hàng mặc định khi hạ hết tầm cabin h2 mm 870
4.11 Chiều cao tay điều khiển h5 mm 1040
4.12  Chiều rộng lối đi Ast mm 1850
4.13  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1260
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 6 / 6.5
5.2 Tốc độ nâng

có tải / không tải

Tốc độ cao m/s 0.213 / 0.225
Tốc độ thấp 0.023 / 0.028
5.3 Tốc độ  hạ

có tải / không tải

Tốc độ cao 0.230 / 0.233
Tốc độ thấp 0.30 / 0.29
5.4  Khả năng leo dốc có tải / không tải % 5 / 8
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Thông số vận hành khác
6.1  Điều khiển DC
6.2 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB (A) 74

Bình luận

×