Xe Nâng Điện Tay Cao EP | EP Electric Stacker | ES10-10ES

Giá: 75.000.000 đ

ES10-10ES/ES10-22DM

ES10-10MM/ES10-22MM

ES12-12S/ES12-25DM

ES12-12MM/ES12-25MM

Xe nâng điên tay cao 1.0/1.2t

Electric stacker 1.0/1.2t

Trọng tải 1.0/1.2 tấn

Chiều cao nâng 1560/2970mm

Chiều cao nâng tối đa 3570mm

24V/85Ah/105Ah

STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES10-10ES ES10-10MM ES10-22DM ES10-22MM
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 795 805 845 850
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1240 1126 1290 1210
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 540 462 625 543
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 640 / 852 641 / 821 720 / 905 683 / 860
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 419 / 121 343 / 119 497 / 128 420 / 123
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ø 210 × 70 Ф 210 x 70
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ø 80 × 60 Ф 80 x 60
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ø 130 × 55 Ф 130 x 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 533 533 533 533
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 400 380 1060 / 1160 | 1260  / 1360
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2022 1940 2053 1940
4.2  Nâng tự do h2 mm 1505 1407
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2930 1520 2930 1520
Tùy chọn chiều cao nâng 1 – 3.5 mét (Chi tiết liên hệ)
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3487 1971 3895 2053
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 860 / 1200
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h13 mm 88 60
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1740 1615 1650 1570
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                                  l2                                                  mm l2 mm 590 465 580 500
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800 1135 / 1235 | 1335 / 1435
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 55 / 160 / 1150 60 / 170 / 1150 35 / 100 / 1070
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 600 680 800 780
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 560 550 200 – 765 200 -765
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm 30 40
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2225 2137 2255 2175
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2150 2062 2180 2100
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1408 1295 1404 1329
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 4 / 4.5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.12 / 0.22
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.12 / 0.11
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 3 / 10
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 2 x 12 / 105
Có các tùy chọn ắc quy
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 2 x 30 2 x 25 2 x 30 2 x 25
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 325 x 180 x 230
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 0.65
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 2.2
7.3  Điều khiển DC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB

(A)

74

 

 

Còn hàng

Hotline:

Dự án:

Giải pháp đặc biệt hoàn hảo cho nhiệm vụ

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cấu tạo

  • Cấu trúc kiên cố, chắc chắn & mạnh mẽ dù hết sức nhỏ gọn, linh hoạt & cơ động
  • Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực, xi lanh & hệ thống lái – truyền động… đều được trang bị công nghệ hiện đại, chuyên dụng, đáng tin cậy & cực kì bền bỉ, đồng thời sinh tiếng ồn vận hành thấp & thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng
  • Kết nối dây dẫn trong, dây cáp AMP chắc chắn, đảm bảo sản phẩm khỏi các sự cố về dẫn điện

Vận hành

  • Tay điều khiển dài & cho người vận hành cảm giác lái cực tốt, dễ chịu & thoải mái. Vị trí các nút điều khiển đều đặc biệt tiện lợi & thân thiện với người dùng, cho hiệu quả làm việc xuất sắc.
  • Hệ thống điều khiển tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, tự động giảm tốc độ khi tay điều khiển ở gần vị trí thẳng đứng, tạo điều kiện lý tưởng để xoay sở tốt trong không gian hẹp. Đây chính là một trong những dòng sản phẩm xoay sở trong không gian hẹp tốt nhất

Tính năng an toàn ưu việt

  • Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến.
  • Cảnh báo đa giới hạn nâng, tự động giảm tốc tại giới hạn nâng. Tự động giảm nửa tốc độ khi hạ thanh an toàn
  • Tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố
  • Nút dừng khẩn cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn trong mọi tình huống phát sinh.

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

  • Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện & xử lý lỗi nhanh chóng
  • Chỉ báo thời lượng pin cho biết thời điểm cần sạc
  • Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau xe chỉ bằng tháo 4 bu-lông. Dễ dàng mở ngăn ắc quy ở sườn xe. Các bộ phận bên trong đều thuận tiện tháo mở để tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa khi cần.
  • Ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi xuất hiện sự cố như điện áp thấp

Nâng hạ & di chuyển trong không gian hẹp

 

ES10-10ES/ES10-22DM

ES10-10MM/ES10-22MM

ES12-12S/ES12-25DM

ES12-12MM/ES12-25MM

Xe nâng điên tay cao 1.0/1.2t

Electric stacker 1.0/1.2t

Trọng tải 1.0/1.2 tấn

Chiều cao nâng 1560/2970mm

Chiều cao nâng tối đa 3570mm

24V/85Ah/105Ah

STT Nội dung Ký hiệu Đơn

vị

Dữ liệu
1. Tổng quát
1.1  NSX EP
1.2  Model ES10-10ES ES10-10MM ES10-22DM ES10-22MM
1.3  Chạy bằng Điện
1.4  Kiểu vận hành Đứng lái
1.5  Tải trọng Q Tấn 1
1.6  Tâm tải c mm 600
1.7 Cự ly chuyển tải x mm 795 805 845 850
1.8  Chiều dài cơ sở y mm 1240 1126 1290 1210
2. Trọng lượng
2.1  Trọng lượng (gồm ắc quy) Kg 540 462 625 543
2.2 Tải trọng trục trước / sau có tải Kg 640 / 852 641 / 821 720 / 905 683 / 860
2.3 Tải trọng trục trước / sau không tải Kg 419 / 121 343 / 119 497 / 128 420 / 123
3. Bánh xe & truyền động
3.1 Loại lốp PU
3.2 Kích thước lốp bánh tải Đường kính

x Chiều rộng

mm Ø 210 × 70 Ф 210 x 70
3.3 Kích thước lốp bánh lái mm Ø 80 × 60 Ф 80 x 60
3.4 Kích thước lốp bánh cân bằng mm Ø 130 × 55 Ф 130 x 55
3.5 Chiều rộng cơ sở bánh lái b10 mm 533 533 533 533
3.6 Chiều rộng cơ sở bánh tải b11 mm 400 380 1060 / 1160 | 1260  / 1360
4. Các thông số kích thước
4.1  Chiều cao xe khi hạ càng h1 mm 2022 1940 2053 1940
4.2  Nâng tự do h2 mm 1505 1407
4.3  Chiều cao nâng h3 mm 2930 1520 2930 1520
Tùy chọn chiều cao nâng 1 – 3.5 mét (Chi tiết liên hệ)
4.4  Chiều cao xe khi nâng tối đa h4 mm 3487 1971 3895 2053
4.5 Độ cao tay điều khiển ở khoảng lái tối thiểu / tối đa h14 mm 860 / 1200
4.6 Độ cao càng so với mặt đất khi hạ càng h13 mm 88 60
4.7  Chiều dài xe l1 mm 1740 1615 1650 1570
4.8 Khoảng cách từ đuôi xe tới mặt càng                                                  l2                                                  mm l2 mm 590 465 580 500
4.9  Chiều rộng xe b1/

b2

mm 800 1135 / 1235 | 1335 / 1435
4.10  Kích thước càng s/ e/ l mm 55 / 160 / 1150 60 / 170 / 1150 35 / 100 / 1070
4.11  Bề rộng giá đỡ b3 mm 600 680 800 780
4.12  Khoảng cách càng b5 mm 560 550 200 – 765 200 -765
4.13 Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất & tâm bánh xe m2 mm 30 40
4.14 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều ngang 1000 × 1200 Ast mm 2225 2137 2255 2175
4.15 Chiều rộng quay xe cho pallet có chiều dài 800 × 1200 Ast mm 2150 2062 2180 2100
4.16  Bán kính chuyển hướng Wa mm 1408 1295 1404 1329
5. Di chuyển & nâng hạ
5.1 Tốc độ di chuyển có tải / không tải km/h 4 / 4.5
5.2  Tốc độ nâng có tải / không tải m/s 0.12 / 0.22
5.3  Tốc độ  hạ có tải / không tải m/s 0.12 / 0.11
5.4 Khả năng leo dốc có tải / không tải % 3 / 10
5.5  Kiểu phanh Điện từ
6. Ắc quy
6.1  Ắc quy V/Ah 2 x 12 / 105
Có các tùy chọn ắc quy
6.2  Trọng lượng ắc quy Kg 2 x 30 2 x 25 2 x 30 2 x 25
6.3 Kích thước tối đa ngăn ắc quy mm 325 x 180 x 230
7. Thông số vận hành khác
7.1 Công suất mô tơ lái hoạt động tại S2 | 60 phút kW 0.65
7.2 Công suất mô tơ nâng hoạt động tại S3 | 15% kW 2.2
7.3  Điều khiển DC
7.4 Mức tiếng ồn vận hành tác động lên tai người lái dB

(A)

74

 

 

Bình luận

×